Nguyễn Văn Lâm - Lâm Sport

Nguyễn Văn Lâm - Lâm Sport

Nguyễn Văn Lâm - Lâm Sport

Nguyễn Văn Lâm - Lâm Sport

Nguyễn Văn Lâm - Lâm Sport
Nguyễn Văn Lâm - Lâm Sport
0933.403.304 - 0933.403.306

Bảng Tính Calo Cơ Bản - Nguyễn Văn Lâm

BẢNG TÍNH CALO CƠ BẢN

Lưu ý: Đây là thành phần dinh dưỡng trong 100 gram.

STT

Loại

Tên thực phẩm

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Đạm (g)

Béo (g)

Bột (g)

Xơ (g)

1

Cháo, phở, miến, mì ăn liền

Bún ăn liền

348.0

22

6.4

9.0

60.0

0.5

2

Cháo, phở, miến, mì ăn liền

Cháo ăn liền

346.0

17

6.8

4.4

70.0

0.5

3

Cháo, phở, miến, mì ăn liền

Mì ăn liền

435.0

14

9.7

19.5

55.1

0.5

4

Cháo, phở, miến, mì ăn liền

Miến ăn liền

367.0

18

3.8

9.6

66.4

0.5

5

Cháo, phở, miến, mì ăn liền

Phở ăn liền

342.0

18

6.8

4.2

69.3

0.5

6

Củ giàu tinh bột

Bột sắn dây

340.0

14.2

0.7

0.0

84.3

0.8

7

Củ giàu tinh bột

Củ dong

119.0

66.4

1.4

0.0

28.4

2.4

8

Củ giàu tinh bột

Củ sắn

152.0

59.5

1.1

0.2

36.4

1.5

9

Củ giàu tinh bột

Củ từ

92.0

74.9

1.5

0.0

21.5

1.2

10

Củ giàu tinh bột

Khoai lang

119.0

67.7

0.8

0.2

28.5

1.3

11

Củ giàu tinh bột

Khoai lang nghệ

116.0

69.8

1.2

0.3

27.1

0.8

12

Củ giàu tinh bột

Khoai môn

109.0

70.7

1.5

0.2

25.2

1.2

13

Củ giàu tinh bột

Khoai tây

92.0

74.5

2.0

0.0

21.0

1.0

14

Củ giàu tinh bột

Khoai tây chiên

525.0

6.6

2.2

35.4

49.3

6.3

15

Củ giàu tinh bột

Miến dong

332.0

14.3

0.6

0.1

82.2

1.5

16

Dầu, mỡ, bơ

756.0

15.4

0.5

83.5

0.5

0.0

17

Dầu, mỡ, bơ

Dầu thực vật

897.0

0.3

0.0

99.7

0.0

0.0

18

Dầu, mỡ, bơ

Mỡ lợn nước

896.0

0.4

0.0

99.6

0.0

0.0

19

Đồ hộp

Cá thu hộp

207.0

62.9

24.8

12.0

0.0

0.0

20

Đồ hộp

Cá trích hộp

233.0

59.2

22.3

14.4

3.5

0.0

21

Đồ hộp

Đậu phộng chiên

680.0

4.5

25.7

59.5

10.3

0.0

22

Đồ hộp

Mứt đu đủ

178.0

53.4

0.4

0.0

44.1

2.0

23

Đồ hộp

Mứt thơm

208.0

47.6

0.5

0.0

51.5

0.4

24

Đồ hộp

Nhãn hộp

62.0

83.2

0.5

0.0

15.0

1.0

25

Đồ hộp

Nước thơm

39.0

89.8

0.3

0.0

9.4

0.4

26

Đồ hộp

Thịt bò hộp

251.0

62.6

16.4

20.6

0.0

0.0

27

Đồ hộp

Thịt gà hộp

273.0

59.8

17.0

22.8

0.0

0.0

28

Đồ hộp

Thịt heo hộp

344.0

50.4

17.3

29.3

2.7

0.0

29

Đồ hộp

Thơm hộp

56.0

85.8

0.3

0.0

13.7

0.2

30

Đồ hộp

Vải hộp

60.0

83.6

0.4

0.0

14.7

1.1

31

Đồ ngọt

Bánh in chay

376.0

6.1

3.2

0.3

90.2

0.2

32

Đồ ngọt

Bánh men

369.0

12.1

9.6

3.7

74.2

0.2

33

Đồ ngọt

Bánh mì khô

346.0

14.0

12.3

1.3

71.3

0.8

34

Đồ ngọt

Bánh sôcôla

449.0

9.5

3.9

17.6

68.8

0.0

35

Đồ ngọt

Bánh thỏi sôcôla

543.0

1.5

4.9

30.4

62.5

0.0

36

Đồ ngọt

Đường cát trắng

397.0

0.7

0.0

0.0

99.3

0.0

37

Đồ ngọt

Kẹo cà phê

378.0

7.2

0.0

1.3

91.5

0.0

38

Đồ ngọt

Kẹo đậu phộng

449.0

6.2

10.3

16.5

64.8

2.2

39

Đồ ngọt

Kẹo dừa mềm

415.0

9.1

0.6

12.2

75.6

2.5

40

Đồ ngọt

Kẹo ngậm bạc hà

268.0

32.8

5.2

0.0

61.9

0.0

41

Đồ ngọt

Kẹo sôcôla

388.0

7.5

1.6

4.6

85.1

1.2

42

Đồ ngọt

Kẹo sữa

390.0

11.8

2.9

7.3

78.0

0.0

43

Đồ ngọt

Mật ong

327.0

18.3

0.4

0.0

81.3

0.0

44

Gia vị, nước chấm

Cari bột

283.0

28.3

8.2

7.3

46.0

8.9

45

Gia vị, nước chấm

Gừng tươi

25.0

90.1

0.4

0.0

5.8

3.3

46

Gia vị, nước chấm

Mắm tôm đặc

73.0

83.7

14.8

1.5

0.0

0.0

47

Gia vị, nước chấm

Muối

0.0

99.8

0.0

0.0

0.0

0.0

48

Gia vị, nước chấm

Nghệ khô

360.0

16.1

6.3

5.1

72.1

0.0

49

Gia vị, nước chấm

Nghệ tươi

22.0

88.4

0.3

0.0

5.2

6.1

50

Gia vị, nước chấm

Nước mắm

28.0

87.3

7.1

0.0

0.0

0.0

51

Gia vị, nước chấm

Tôm chua

68.0

84.6

8.7

1.2

5.5

0.0

52

Gia vị, nước chấm

Tương ớt

37.0

90.4

0.5

0.5

7.6

0.9

53

Gia vị, nước chấm

Xì dầu

28.0

92.8

7.0

0.0

0.0

0.0

54

Hạt giàu đạm và chất béo

Cùi dừa già

368.0

46.8

4.8

36.0

6.2

4.2

55

Hạt giàu đạm và chất béo

Cùi dừa non

40.0

88.6

3.5

1.7

2.6

3.5

56

Hạt giàu đạm và chất béo

Đậu đen (hạt)

325.0

13.6

24.2

1.7

53.3

4.0

57

Hạt giàu đạm và chất béo

Đậu Hà lan (hạt)

342.0

9.8

22.2

1.4

60.1

6.0

58

Hạt giàu đạm và chất béo

Đậu phộng

573.0

6.6

27.5

44.5

15.5

2.5

59

Hạt giàu đạm và chất béo

Đậu phụ

95.0

81.9

10.9

5.4

0.7

0.4

60

Hạt giàu đạm và chất béo

Đậu tương (đậu nành)

400.0

13.1

34.0

18.4

24.6

4.5

61

Hạt giàu đạm và chất béo

Đậu xanh

328.0

12.4

23.4

2.4

53.1

4.7

62

Hạt giàu đạm và chất béo

Hạt điều

605.0

5.5

18.4

46.3

28.7

0.6

63

Hạt giàu đạm và chất béo

568.0

5.4

20.1

46.4

17.6

3.5

64

Hạt giàu đạm và chất béo

Sữa đậu nành

28.0

94.3

3.1

1.6

0.4

0.1

65

Ngũ cốc

Bánh bao

219.0

45.3

6.1

0.5

47.5

0.5

66

Ngũ cốc

Bánh đúc

52.0

87.3

0.9

0.3

11.3

0.1

67

Ngũ cốc

Bánh mì

249.0

37.0

7.9

0.8

52.6

0.2

68

Ngũ cốc

Bánh phở

141.0

64.2

3.2

0.0

32.1

0.0

69

Ngũ cốc

Bánh tráng mỏng

333.0

16.3

4.0

0.2

78.9

0.5

70

Ngũ cốc

Bắp tươi

196.0

52.6

4.1

2.3

39.6

1.2

71

Ngũ cốc

Bún

110.0

72.0

1.7

0.0

25.7

0.5

72

Ngũ cốc

Gạo nếp cái

346.0

13.6

8.2

1.5

74.9

0.6

73

Ngũ cốc

Gạo tẻ

344.0

13.5

7.8

1.0

76.1

0.4

74

Ngũ cốc

Ngô tươi

196.0

51.8

4.1

2.3

39.6

1.2

75

Ngũ cốc

Ngô vàng hạt vàng

354.0

13.8

8.6

4.7

69.4

2.0

76

Nước giải khát

Bia

43.0

89.4

1.6

0.0

9.0

0.0

77

Nước giải khát

CocaCola

42.0

89.6

0.0

0.0

10.4

0.0

78

Nước giải khát

Rượu nếp

166.0

58.1

4.0

0.0

37.7

0.2

79

Quả chín

Bưởi

30.0

91.0

0.2

0.0

7.3

0.7

80

Quả chín

Cam

37.0

88.7

0.9

0.0

8.4

1.4

81

Quả chín

Chanh

23.0

92.4

0.9

0.0

4.8

1.3

82

Quả chín

Chôm chôm

72.0

80.3

1.5

0.0

16.4

1.3

83

Quả chín

Chuối tây

66.0

83.2

0.9

0.3

15.0

0.0

84

Quả chín

Chuối tiêu

97.0

74.4

1.5

0.2

22.2

0.8

85

Quả chín

Đu đủ chín

35.0

90.0

1.0

0.0

7.7

0.6

86

Quả chín

Dưa hấu

16.0

95.5

1.2

0.2

2.3

0.5

87

Quả chín

Dứa ta

29.0

91.4

0.8

0.0

6.5

0.8

88

Quả chín

Hồng xiêm

48.0

85.6

0.5

0.7

10.0

2.5

89

Quả chín

45.0

87.8

0.7

0.2

10.2

0.6

90

Quả chín

Mận

20.0

94.0

0.6

0.2

3.9

0.7

91

Quả chín

Mít dai

48.0

85.3

0.6

0.0

11.4

1.2

92

Quả chín

Mít mật

62.0

82.1

1.5

0.0

14.0

1.2

93

Quả chín

46.0

87.0

0.9

0.0

10.5

0.8

94

Quả chín

Na

64.0

82.4

1.6

0.0

14.5

0.8

95

Quả chín

Nhãn

48.0

86.2

0.9

0.0

11.0

1.0

96

Quả chín

Nho ta (nho chua)

14.0

93.5

0.4

0.0

3.1

2.4

97

Quả chín

Quýt

38.0

89.4

0.8

0.0

8.6

0.6

98

Quả chín

Táo ta

37.0

89.4

0.8

0.0

8.5

0.7

99

Quả chín

Táo tây

47.0

87.1

0.5

0.0

11.3

0.6

100

Quả chín

Vải

43.0

87.7

0.7

0.0

10.0

1.1

101

Quả chín

Vú sữa

42.0

86.4

1.0

0.0

9.4

2.3

102

Quả chín

Xoài chín

69.0

82.5

0.6

0.3

15.9

0.0

103

Rau và củ quả dùng làm rau

Bầu

14.0

95.1

0.6

0.0

2.9

1.0

104

Rau và củ quả dùng làm rau

Bí đao (bí xanh)

12.0

95.4

0.6

0.0

2.4

1.0

105

Rau và củ quả dùng làm rau

Bí ngô

24.0

92.6

0.3

0.0

5.6

0.7

106

Rau và củ quả dùng làm rau

Cà chua

19.0

93.9

0.6

0.0

4.2

0.8

107

Rau và củ quả dùng làm rau

Cà pháo

20.0

92.5

1.5

0.0

3.6

1.6

108

Rau và củ quả dùng làm rau

Cà rốt

38.0

88.4

1.5

0.0

8.0

1.2

109

Rau và củ quả dùng làm rau

Cà tím

22.0

92.4

1.0

0.0

4.5

1.5

110

Rau và củ quả dùng làm rau

Cải bắp

29.0

89.9

1.8

0.0

5.4

1.6

111

Rau và củ quả dùng làm rau

Cải cúc

14.0

93.7

1.6

0.0

1.9

2.0

112

Rau và củ quả dùng làm rau

Cải thìa (cải trắng)

16.0

93.1

1.4

0.0

2.6

1.8

113

Rau và củ quả dùng làm rau

Cải xanh

15.0

93.6

1.7

0.0

2.1

1.8

114

Rau và củ quả dùng làm

Tin tức khác

Thông tin liên hệ
  • Địa chỉ: 11/39 Đường XTT 13, Tổ 17, Ấp 5, Xã Xuân Thới Thượng, Hóc Môn
  • Điện thoại: 0933.403.304 - 0933.403.306
  • Website: lamsport.com.vn
Fanpage Facebook
Copy right © 2018 LÂM SPORT. Design by Nina.vn
  • Đang online: 20
  • Tuần này: 703
  • Tổng truy cập: 77275
Gọi điện
SMS
Chỉ đường
backtop