BẢNG TÍNH CALO CƠ BẢN PHẦN 2 - Lâm Sport

BẢNG TÍNH CALO CƠ BẢN PHẦN 2 - Lâm Sport

BẢNG TÍNH CALO CƠ BẢN PHẦN 2 - Lâm Sport

BẢNG TÍNH CALO CƠ BẢN PHẦN 2 - Lâm Sport

BẢNG TÍNH CALO CƠ BẢN PHẦN 2 - Lâm Sport
BẢNG TÍNH CALO CƠ BẢN PHẦN 2 - Lâm Sport
0933.403.304 - 0933.403.306

BẢNG TÍNH CALO CƠ BẢN PHẦN 2

BẢNG TÍNH CALO CƠ BẢN

Lưu ý: Đây là thành phần dinh dưỡng trong 100 gram.

STT

Loại

Tên thực phẩm

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Đạm (g)

Béo (g)

Bột (g)

Xơ (g)

125

Rau và củ quả dùng làm rau

Mộc nhĩ

304.0

10.8

10.6

0.2

65.0

7.0

126

Rau và củ quả dùng làm rau

Mướp

16.0

95.0

0.9

0.0

3.0

0.5

127

Rau và củ quả dùng làm rau

Nấm hương khô

274.0

12.7

35.0

4.5

23.5

17.0

128

Rau và củ quả dùng làm rau

Ớt vàng to

28.0

90.5

1.3

0.0

5.7

1.4

129

Rau và củ quả dùng làm rau

Ran kinh giới

22.0

89.9

2.7

0.0

2.8

3.6

130

Rau và củ quả dùng làm rau

Rau bí

18.0

93.1

2.7

0.0

1.7

1.7

131

Rau và củ quả dùng làm rau

Rau đay

24.0

91.1

2.8

0.0

3.2

1.5

132

Rau và củ quả dùng làm rau

Rau khoai lang

22.0

91.8

2.6

0.0

2.8

1.4

133

Rau và củ quả dùng làm rau

Rau mồng tơi

14.0

92.9

2.0

0.0

1.4

2.5

134

Rau và củ quả dùng làm rau

Rau mùi

13.0

92.9

2.6

0.0

0.7

1.8

135

Rau và củ quả dùng làm rau

Rau muống

23.0

91.8

3.2

0.0

2.5

1.0

136

Rau và củ quả dùng làm rau

Rau ngót

35.0

86.0

5.3

0.0

3.4

2.5

137

Rau và củ quả dùng làm rau

Rau răm

30.0

86.3

4.7

0.0

2.8

3.8

138

Rau và củ quả dùng làm rau

Rau rút

28.0

90.2

5.1

0.0

1.8

1.9

139

Rau và củ quả dùng làm rau

Rau thơm

18.0

91.4

2.0

0.0

2.4

3.0

140

Rau và củ quả dùng làm rau

Su hào

36.0

87.7

2.8

0.0

6.3

1.7

141

Rau và củ quả dùng làm rau

Su su

18.0

93.8

0.8

0.0

3.7

1.0

142

Rau và củ quả dùng làm rau

Súp lơ

30.0

90.6

2.5

0.0

4.9

0.9

143

Rau và củ quả dùng làm rau

Tía tô

25.0

88.9

2.9

0.0

3.4

3.6

144

Sữa

Sữa bò tươi

74.0

85.6

3.9

4.4

4.8

0.0

145

Sữa

Sữa bột tách béo

357.0

1.6

35.0

1.0

52.0

0.0

146

Sữa

Sữa bột toàn phần

494.0

1.8

27.0

26.0

38.0

0.0

147

Sữa

Sữa chua

61.0

88.5

3.3

3.7

3.6

0.0

148

Sữa

Sữa đặc có đường

336.0

24.9

8.1

8.8

56.0

0.0

149

Sữa

Sữa mẹ

61.0

88.4

1.5

3.0

7.0

0.0

150

Thịt

Ba tê

326.0

47.4

10.8

24.6

15.4

0.0

151

Thịt

Bao tử bò

97.0

80.7

14.8

4.2

0.0

0.0

152

Thịt

Bao tử heo

85.0

82.3

14.6

2.9

0.0

0.0

153

Thịt

Cật bò

67.0

85.0

12.5

1.8

0.3

0.0

154

Thịt

Cật heo

81.0

82.6

13.0

3.1

0.3

0.0

155

Thịt

Chả bò

357.0

52.7

13.8

33.5

0.0

0.0

156

Thịt

Chà bông

396.0

19.3

53.0

20.4

0.0

0.0

157

Thịt

Chả lợn

517.0

32.5

10.8

50.4

5.1

0.0

158

Thịt

Chả lụa

136.0

73.0

21.5

5.5

0.0

0.0

159

Thịt

Chả quế

416.0

44.7

16.2

39.0

0.0

0.0

160

Thịt

Chân giò lợn (bỏ xương)

230.0

64.6

15.7

18.6

0.0

0.0

161

Thịt

Da heo

118.0

74.0

23.3

2.7

0.0

0.0

162

Thịt

Dăm bông heo

318.0

48.5

23.0

25.0

0.3

0.0

163

Thịt

Đầu heo

335.0

55.3

13.4

31.3

0.0

0.0

164

Thịt

Đuôi bò

137.0

73.6

19.7

6.5

0.0

0.0

165

Thịt

Đuôi heo

467.0

42.1

10.8

47.1

0.0

0.0

166

Thịt

Ếch

90.0

74.8

20.0

1.1

0.0

0.0

167

Thịt

Gan bò

110.0

75.8

17.4

3.1

3.0

0.0

168

Thịt

Gân chân bò

124.0

69.5

30.2

0.3

0.0

0.0

169

Thịt

Gan gà

111.0

73.9

18.2

3.4

2.0

0.0

170

Thịt

Gan heo

116.0

72.8

18.8

3.6

2.0

0.0

171

Thịt

Gan vịt

122.0

75.2

17.1

4.7

2.8

0.0

172

Thịt

Giò bò

357.0

48.7

13.8

33.5

0.0

0.0

173

Thịt

Giò lụa

136.0

72.0

21.5

5.5

0.0

0.0

174

Thịt

Giò thủ

553.0

29.7

16.0

54.3

0.0

0.0

175

Thịt

Huyết bò

75.0

81.3

18.0

0.2

0.4

0.0

176

Thịt

Huyết heo luộc

44.0

89.2

10.7

0.1

0.0

0.0

177

Thịt

Huyết heo sống

25.0

94.0

5.7

0.1

0.2

0.0

178

Thịt

Lạp xưởng

585.0

18.6

20.8

55.0

1.7

0.0

179

Thịt

Lòng heo (ruột già)

167.0

77.1

6.9

15.1

0.8

0.0

180

Thịt

Lưỡi bò

164.0

73.8

13.6

12.1

0.2

0.0

181

Thịt

Lưỡi heo

178.0

71.5

14.2

12.8

1.4

0.0

182

Thịt

Mề gà

99.0

76.6

21.3

1.3

0.6

0.0

183

Thịt

Nem chua

137.0

70.2

21.7

3.7

4.3

0.0

184

Thịt

Nhộng

111.0

79.6

13.0

6.5

0.0

0.0

185

Thịt

Óc bò

124.0

80.7

9.0

9.5

0.5

0.0

186

Thịt

Óc heo

123.0

80.8

9.0

9.5

0.4

0.0

187

Thịt

Patê

326.0

49.1

10.8

24.6

15.4

0.0

188

Thịt

Phèo heo

44.0

90.6

7.2

1.3

0.8

0.0

189

Thịt

Sườn heo bỏ xương

187.0

68.0

17.9

12.8

0.0

0.0

190

Thịt

Tai heo

121.0

74.9

21.0

4.1

0.0

0.0

191

Thịt

Thịt bê nạc

85.0

79.3

20.0

0.5

0.0

0.0

192

Thịt

Thịt bò

118.0

74.4

21.0

3.8

0.0

0.0

193

Thịt

Thịt bò khô

239.0

41.7

51.0

1.6

5.2

0.0

194

Thịt

Thịt dê nạc

122.0

74.9

20.7

4.3

0.0

0.0

195

Thịt

Thịt gà ta

199.0

65.4

20.3

13.1

0.0

0.0

196

Thịt

Thịt gà tây

218.0

63.2

20.1

15.3

0.0

0.0

197

Thịt

Thịt heo ba chỉ

260.0

60.7

16.5

21.5

0.0

0.0

198

Thịt

Thịt heo mỡ

394.0

48.0

14.5

37.3

0.0

0.0

199

Thịt

Thịt heo nạc

139.0

73.8

19.0

7.0

0.0

0.0

200

Thịt

Thịt lơn nạc

139.0

72.8

19.0

7.0

0.0

0.0

201

Thịt

Thịt mông chó

338.0

52.9

16.0

30.4

0.0

0.0

202

Thịt

Thịt ngỗng

409.0

45.9

14.0

39.2

0.0

0.0

203

Thịt

Thịt thỏ

158.0

70.2

21.5

8.0

0.0

0.0

204

Thịt

Thịt vai chó

230.0

64.3

18.0

17.6

0.0

0.0

205

Thịt

Thịt vịt

267.0

59.3

17.8

21.8

0.0

0.0

206

Thịt

Tim bò

89.0

81.2

15.0

3.0

0.6

0.0

207

Thịt

Tim gà

114.0

78.3

16.0

5.5

0.0

0.0

208

Thịt

Tim heo

89.0

81.3

15.1

3.2

0.0

0.0

209

Thịt

Xúc xích

535.0

25.3

27.2

47.4

0.0

0.0

210

Thủy hải sản

Ba khía muối

83.0

77.8

14.2

2.9

0.0

0.0

211

Thủy hải sản

Bánh phồng tôm

676.0

4.9

1.6

59.2

34.1

0.0

212

Thủy hải sản

Cá bống

70.0

83.2

15.8

0.8

0.0

0.0

213

Thủy hải sản

Cá chép

96.0

78.4

16.0

3.6

0.0

0.0

214

Thủy hải sản

Cá đối

108.0

77.0

19.5

3.3

0.0

0.0

215

Thủy hải sản

Cá giếc

87.0

78.7

17.7

1.8

0.0

0.0

216

Thủy hải sản

Cá hồi

136.0

72.5

22.0

5.3

0.0

0.0

217

Thủy hải sản

Cá khô

208.0

52.6

43.3

3.9

0.0

0.0

218

Thủy hải sản

Cá lóc

97.0

78.8

18.2

2.7

0.0

0.0

219

Thủy hải sản

Cá mè

144.0

75.1

15.4

9.1

0.0

0.0

220

Thủy hải sản

Cá mỡ

151.0

72.5

16.8

9.3

0.0

0.0

221

Thủy hải sản

Cá mòi

124.0

76.2

17.5

6.0

0.0

0.0

222

Thủy hải sản

Cá nạc

80.0

79.8

17.5

1.1

0.0

0.0

223

Thủy hải sản

Cá ngừ

87.0

77.9

21.0

0.3

0.0

0.0

Tin tức khác

Thông tin liên hệ
  • Địa chỉ: 11/39 Đường XTT 13, Tổ 17, Ấp 5, Xã Xuân Thới Thượng, Hóc Môn
  • Điện thoại: 0933.403.304 - 0933.403.306
  • Website: lamsport.com.vn
Fanpage Facebook
Copy right © 2018 LÂM SPORT. Design by Nina.vn
  • Đang online: 10
  • Tuần này: 713
  • Tổng truy cập: 77285
Gọi điện
SMS
Chỉ đường
backtop